tai họa

Học thuật
Thân thiện
tai họa

Một trận bão lớn gây ra tai họa cho ngôi làng ven biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều không may, sự việc gây ra đau khổ, mất mát lớn cho con người: "tai họa" chỉ một sự kiện hoặc tình huống bất ngờ, nghiêm trọng, mang lại hậu quả tiêu cực nặng nề về tính mạng, sức khỏe, tài sản hoặc tinh thần.
    • Thảm họa, thảm cảnh: "tai họa" còn được hiểu một thảm họa quy mô lớn, ảnh hưởng đến nhiều người hoặc một cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trận động đất một tai họa khủng khiếp đối với người dân vùng này.
    • Gia đình anh ấy gặp phải tai họa khi chiếc xe bị lật trên đường.
    • Dịch bệnh bùng phát được xem như một tai họa quốc gia.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tai họa bất kỳ": chỉ một tai họa xảy ra một cách đột ngột, không thể lường trước được.
    • Chúng ta phải luôn sẵn sàng đối phó với những tai họa bất kỳ.
  • "gánh chịu tai họa": phải chịu đựng hậu quả nặng nề từ tai họa.
    • Người dân vùng đang gánh chịu tai họa từ cơn bão.
  • "khắc phục tai họa": khôi phục, sửa chữa những thiệt hại do tai họa gây ra.
    • Chính quyền đang nỗ lực khắc phục tai họa sau vụ cháy rừng.
Biến thể từ gần giống
  • Tai ương (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ điều rủi ro, vận xấu gây đau khổ.
  • Thảm họa (danh từ): từ gần nghĩa, thường chỉ sự kiện thảm khốc với quy mô mức độ nghiêm trọng rất lớn.
  • Họa (danh từ): yếu tố Hán Việt, có thể dùng độc lập với nghĩa tương tự "tai họa" ( dụ: , ).
Từ đồng nghĩa
  • Thảm họa: thảm cảnh, thảm kịch.
  • Tai ương: vận rủi, điều không may lớn.
  • Họa nạn: nạn lớn, tai nạn nghiêm trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "tai họa" trong tiếng Việt. Thay vào đó các cụm động từ - danh từ cố định.) - Gặp phải tai họa: rơi vào hoàn cảnh tai họa xảy ra. - Họ không ngờ mình lại gặp phải tai họa như vậy. - Đối mặt với tai họa: đương đầu, chống chọi lại với tai họa. - Cả cộng đồng cùng nhau đối mặt với tai họa thiên nhiên.

Thành ngữ liên quan
  • Họađơn chí: Tai họa thường không đến một mình (chỉ sự việc xấu thường kéo theo nhiều việc xấu khác).
    • Nhà vừa mất trộm, xe lại hỏng, đúng họađơn chí.
  • Tai bay họa gửi: Tai họa từ đâu ập đến một cách bất ngờ, không do lỗi của mình.
    • Anh ta đứng xem thì bị tai bay họa gửi, một viên gạch rơi trúng đầu.
tai họa

Một trận bão lớn gây ra tai họa cho ngôi làng ven biển.

  1. tai hoạ dt. Điều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn: khắc phục những tai hoạ của bão lụt gây nên gặp nhiều tai hoạ tai hoạ bất .

Từ gần giống

Từ chứa "tai họa"